Tìm hiểu các chỉ tiêu cơ bản trong xử lý nước thải
Các chỉ tiêu trong xử lý nước thải là nội dung cực kỳ quan trọng, vì nó dùng để đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý và kiểm tra chất lượng nước thải đầu ra.
Dưới đây là bảng tổng hợp các chỉ tiêu trong xử lý nước thải thường gặp, chia theo nhóm hóa lý – sinh học – vi sinh, kèm ý nghĩa, đơn vị đo và giới hạn theo QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B).
Các chỉ tiêu cơ bản trong xử lý nước thải
các chỉ tiêu trong xử lý nước thải
Chỉ tiêu vật lý trong xử lý nước thải
Chỉ tiêu
Đơn vị
Ý nghĩa
Giới hạn (QCVN 40:2011/BTNMT – Cột B)
Nhiệt độ
°C
Ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh học
≤ 40
pH
–
Độ axit/kiềm của nước thải
5.5 – 9.0
Độ màu
Pt-Co
Mức độ màu sắc nước thải
≤ 150
Độ đục (Turbidity)
NTU
Mức độ trong/đục của nước
–
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/L
Gây đục nước, ảnh hưởng sinh vật
≤ 100
Các chỉ tiêu hóa học nước thải
Chỉ tiêu
Đơn vị
Ý nghĩa
Giới hạn (Cột B)
BOD₅ (Nhu cầu oxy sinh hóa 5 ngày)
mg/L
Đánh giá lượng chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học
≤ 50
COD (Nhu cầu oxy hóa học)
mg/L
Tổng lượng chất hữu cơ có thể bị oxy hóa (cả dễ & khó phân hủy)
≤ 150
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
mg/L
Lượng muối, khoáng chất hòa tan
≤ 1000
Dầu mỡ khoáng
mg/L
Gây màng nổi, ảnh hưởng vi sinh vật
≤ 20
Amoni (NH₄⁺-N)
mg/L
Dạng nitơ dễ bay hơi, độc cho sinh vật
≤ 10
Nitrat (NO₃⁻-N)
mg/L
Dạng nitơ oxy hóa, gây phú dưỡng
≤ 20
Tổng Nitơ (T-N)
mg/L
Tổng hợp NH₄⁺, NO₂⁻, NO₃⁻
≤ 40
Tổng Photpho (T-P)
mg/L
Gây phú dưỡng nguồn nước
≤ 6
Sunfua (H₂S)
mg/L
Gây mùi hôi thối, ăn mòn kim loại
≤ 1
Clorua (Cl⁻)
mg/L
Ảnh hưởng ăn mòn thiết bị
≤ 600
Kim loại nặng (Fe, Mn, Pb, Cd, Cr, Ni, Zn, Cu, Hg, As)
mg/L
Gây độc cho sinh vật và người
Tùy loại (Pb ≤ 0.5, Cr ≤ 1.0, Cd ≤ 0.05…)
Các chỉ tiêu sinh học nước thải
Chỉ tiêu
Đơn vị
Ý nghĩa
Giới hạn (Cột B)
Tổng Coliform
MPN/100 mL
Vi sinh vật gây bệnh, chỉ số ô nhiễm phân
≤ 5000
E. coli
MPN/100 mL
Vi khuẩn gây bệnh đường ruột
≤ 1000
Vi khuẩn hiếu khí tổng số
CFU/mL
Chỉ thị chất hữu cơ phân hủy sinh học
–
Các chỉ tiêu đặc thù theo tính chất xử lý nước thải
Loại nước thải
Chỉ tiêu cần quan tâm thêm
Nước thải công nghiệp dệt nhuộm
Màu, Amoni, Sunfua, kim loại nặng, độ kiềm
Nước thải chế biến thực phẩm
Dầu mỡ, BOD, COD, TSS, Nitơ, Photpho
Nước thải bệnh viện
Coliform, E.coli, dư Clo, chất khử trùng, dược phẩm
Nước thải sinh hoạt
BOD, COD, TSS, NH₄⁺, Coliform
Nước thải có dầu mỡ
Dầu mỡ khoáng, SS, COD, ORP
Các chỉ tiêu theo dõi vận hành hệ thống xử lý nước thải
Chỉ tiêu
Ý nghĩa vận hành
DO (Dissolved Oxygen)
Oxy hòa tan, duy trì 2–4 mg/L trong bể hiếu khí
ORP (Oxidation-Reduction Potential)
Chỉ thị trạng thái oxy hóa–khử trong bể (Anoxic: -100 đến +100 mV, Hiếu khí: > +200 mV)
MLSS (Mixed Liquor Suspended Solids)
Nồng độ bùn hoạt tính, khoảng 2500–4000 mg/L
MLVSS
Phần chất hữu cơ trong MLSS (~70–80%)
SVI (Sludge Volume Index)
Đánh giá khả năng lắng bùn (50–150 mL/g)
F/M
Tỷ lệ thức ăn/vi sinh (0.2–0.5 là tốt)
Dịch vụ sửa chữa vận hành hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM
Chúng tôi cung cấp dịch vụ lắp đặt – sửa chữa – vận hành hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Với đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm, máy móc thiết bị hiện đại chúng tôi cam kết sẽ mang đến quý vị dịch vụ uy tín chuyên nghiệp với giá thành ưu đãi nhất.
Dịch vụ bảo trì sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
Liên hệ với số hotline trên website ngay hôm nay để được phục vụ tốt nhất. Cảm ơn đã quan tâm theo dõi!