Dưới đây là quy trình nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải (XLNT) theo tiêu chuẩn Việt Nam, chủ yếu dựa trên TCVN 12263:2018, QCVN 40:2011/BTNMT (hoặc các QCVN mới hơn), TCXD 51:2008, và các quy định của Thông tư 10/2021/TT-BXD về nghiệm thu công trình xây dựng. Quy trình nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải được chia thành 3 giai đoạn chính.
Giai đoạn nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải
| Nội dung | Tài liệu cần chuẩn bị |
| Hoàn thiện hồ sơ thiết kế | – Bản vẽ thi công hoàn công (as-built) – Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) đã được phê duyệt |
| Hoàn thành thi công | – Hệ thống vận hành thử ít nhất 30 ngày liên tục với lưu lượng ≥ 70% công suất thiết kế |
| Lấy mẫu phân tích | – Lấy mẫu nước đầu vào và đầu ra tại ít nhất 3 lần (cách nhau ≥ 7 ngày) – Phân tích tại phòng thí nghiệm được công nhận (LAS-XD hoặc tương đương) |
| Đo đạc hiện trường | – Đo lưu lượng thực tế (bằng đồng hồ hoặc phương pháp thể tích) – Kiểm tra bùn hoạt tính, bùn thải, khí metan (nếu có) |
| Lập biên bản chạy thử | – Ghi nhận: lưu lượng, nồng độ COD, BOD, TSS, pH, N, P, Coliform, kim loại nặng… |
Giai đoạn nghiệm thu kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải (vận hành thử)

- Thành phần Hội đồng nghiệm thu
- Chủ đầu tư (chủ trì)
- Đơn vị thiết kế
- Đơn vị thi công
- Đơn vị tư vấn giám sát
- Đại diện Sở TN&MT (nếu yêu cầu)
- Đơn vị vận hành (nếu có)
- Nội dung kiểm tra
| Hạng mục | Tiêu chí đạt |
| Lưu lượng | ≥ 70% công suất thiết kế trong 30 ngày |
| Chất lượng nước đầu ra | Đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc B (tùy mục đích xả thải) |
| Hiệu suất xử lý | – BOD ≥ 85% – COD ≥ 75% – TSS ≥ 80% |
| Bùn thải | Có kế hoạch xử lý bùn đạt QCVN 50:2018/BTNMT |
| Hệ thống đo đạc | Đồng hồ lưu lượng, pH, DO, TSS hoạt động ổn định |
| An toàn vận hành | Có SOP, PCCC, phòng hộ lao động |
- Biên bản nghiệm thu giai đoạn
- Ký Biên bản nghiệm thu chạy thử 30 ngày
- Đính kèm kết quả phân tích nước (có dấu LAS)
Giai đoạn nghiệm hoàn thành hệ thống xử lý nước thải (đưa vào sử dụng)
| Nội dung | Tài liệu nộp |
| Nộp hồ sơ hoàn thành | – Hồ sơ hoàn công – Biên bản nghiệm thu nội bộ – Kết quả phân tích nước (3 lần) – Giấy xác nhận đạt QCVN của Sở TN&MT |
| Kiểm tra hiện trường lần cuối | – Hệ thống hoạt động ổn định ≥ 3 tháng – Không rò rỉ, không mùi, không ứ bùn |
| Cấp giấy phép xả thải | – Nộp kết quả giám sát định kỳ (nếu có) |
| Bàn giao vận hành | – Đào tạo nhân sự – Bàn giao tài liệu: bản vẽ, hướng dẫn vận hành, bảo trì |
Tài liệu nghiệm thu hệ thống xử lý bắt buộc phải có
- Bản vẽ hoàn công (as-built)
- Báo cáo hoàn thành công trình XLNT
- Kết quả phân tích nước thải (có chứng chỉ LAS)
- Biên bản chạy thử 30 ngày
- Sổ theo dõi vận hành hàng ngày
- Hợp đồng bảo hành hệ thống (ít nhất 12 tháng)
- Giấy phép xả thải (nếu đã có)
Lưu ý khi tiến hành nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải
- Không đạt QCVN → Không nghiệm thu, phải cải tạo bổ sung.
- Hệ AAO, MBBR, MBR… phải có báo cáo hiệu suất sinh học (MLSS, SVI, DO).
- Hệ thống xử lý bùn phải có kế hoạch xử lý bùn thải nguy hại (nếu bùn thuộc loại nguy hại).
- Định kỳ giám sát: Sau nghiệm thu, phải lấy mẫu 3 tháng/lần trong năm đầu.

Dịch vụ lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM
Công ty thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết dịch vụ trọn gói chuyên nghiệp bảo hành uy tín dài lâu.
Liên hệ với số hotline trên website ngay hôm nay để được tư vấn chua đáo nhất.
Cảm ơn đã quan tâm theo dõi !