Giá thể sinh học dùng cho hệ thống xử lý nước thải

Để tăng cường khả năng xử lý nước thải và giảm kích thước bể thường các hệ thống xử lý nước thải sinh học sẽ được tăng cường thêm giá thể sinh học. Vậy giá thể dùng cho hệ thống xử lý nước thải là gì?

Dưới đây là tổng quan đầy đủ – dễ áp dụng – đúng kỹ thuật về Giá thể xử lý nước thải, phù hợp cho thiết kế, thuyết minh công nghệ và lựa chọn vật tư thực tế (AO, MBBR, NBR, IFAS, MBR…).

Gia-the-sinh-hoc-dung-cho-he-thong-xu-ly-nuoc-thai
Giá thể sinh học dùng cho hệ thống xử lý nước thải

Giá thể xử lý nước thải là gì?

Giá thể xử lý nước thải là vật liệu dùng để:

  • Vi sinh vật bám dính và phát triển.
  • Tạo màng sinh học (biofilm).
  • Tăng hiệu suất xử lý BOD, COD, N, P.
  • Giảm lượng bùn hoạt tính lơ lửng.

Giá thể là trái tim của công nghệ sinh học bám dính.

Phân loại giá thể sinh học dùng trong xử lý nước thải

Giá thể sinh học MBBR (phổ biến nhất)
  • Vật liệu: HDPE.
  • Dạng: trụ, bánh xe, tổ ong.
  • Di chuyển tự do trong bể.

Thông số điển hình:

  • Diện tích bề mặt: 500 – 800 m²/m³.
  • Tỷ lệ cho vào bể: 30 – 50% thể tích.

Dùng cho: AO, A²O, MBBR, IFAS

Giá thể nano (Nano Bio Media)
  • Cấu trúc vi mô – nano.
  • Diện tích bề mặt rất lớn.

Thông số:

  • Diện tích bề mặt: 3.000 – 5.000 m²/m³.
  • Tỷ lệ sử dụng: 20 – 40%.

Dùng cho: Nano Bioreactor (NBR), nâng cấp hệ cũ.

Giá thể cố định (dạng treo / khung)
  • Dạng sợi, tấm, tổ ong PVC.
  • Không chuyển động.

Dùng cho:

  • Bể kỵ khí.
  • Bể thiếu khí.
  • Biofilter.
Giá thể truyền thống
  • Đá, sỏi, than.
  • Diện tích bề mặt thấp.

Hiện ít dùng trong hệ hiện đại.

So sánh các loại giá thể sinh học phổ biến dùng cho xử lý nước thải

Tiêu chí MBBR Nano Cố định
Diện tích bề mặt Trung bình Rất cao Trung bình
Hiệu suất Tốt Rất tốt Tốt
Giá thành Trung bình Cao Thấp–TB
Vận hành Dễ Dễ Trung bình
Ứng dụng Rộng Hệ gọn Kỵ khí

Vai trò của giá thể trong hệ thống xử lý nước thải sinh học

Tăng mật độ vi sinh.
Chịu sốc tải tốt.
Giảm bùn dư.
Thu nhỏ kích thước bể sinh học.
Ổn định nước đầu ra.

Cách chọn giá thể xử lý nước thải phù hợp

Chọn theo loại nước thải:

  • Sinh hoạt: MBBR hoặc Nano.
  • Thực phẩm: Nano hoặc MBBR tải cao.
  • Dệt nhuộm: Nano + tiền xử lý.
  • Nhiễm dầu: MBBR + bể tách dầu.

Chọn theo mục tiêu:

  • Tiết kiệm chi phí → MBBR.
  • Mặt bằng nhỏ → Nano.
  • Cải tạo hệ cũ → Nano / IFAS.

Lưu ý khi sử dụng giá thể sinh học

  • Phải có lưới chắn giá thể ở đầu ra.
  • Cấp khí đủ mạnh để giá thể chuyển động.
  • Không để giá thể khô khi chưa vận hành.
  • Cần thời gian nuôi vi sinh 7–21 ngày.

Một số câu hỏi thực tế khi áp dụng giá thể cho hệ thống xử lý nước thải

1 m³ bể sinh học cần bao nhiêu giá thể?

  • MBBR: 0.3 – 0.5 m³.
  • Nano: 0.2 – 0.4 m³.

Giá thể có phải thay không?

  • Tuổi thọ: 10 – 15 năm.
  • Không hao mòn nếu vận hành đúng.

Các công nghệ xử lý nước thải thường dùng giá thể

  • AO, A²O, MBBR, IFAS.
  • Nano Bioreactor.
  • Nâng cấp hệ thiếu công suất.
  • Hệ container, module xử lý nước thải.
Lap-dat-he-thong-xu-ly-nuoc-thai-tai-tphcm
Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM

Công ty nâng cấp cải tạo hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết trọn gói giá rẻ bảo hành uy tín dài lâu.

Có nhu cầu quý vị liên hệ với số hotline trên website để được phục vụ tốt nhất.

Cảm ơn đã quan tâm theo dõi !

Hotline Tư Vấn Nhận Báo Giá