Nước thải trong ngành công nghiệp thực phẩm phát sinh từ các quy trình công nghệ trong quá trình sản xuất. Chất lượng nước thải phụ thuộc chủ yếu vào:
- Đặc tính dây chuyền sản xuất và nguyên liệu thô.
- Chế độ vận hành và công nghệ xử lý.
Theo quy định môi trường, các doanh nghiệp thực phẩm phải có hệ thống xử lý nước thải sơ bộ cục bộ trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung, hoặc xử lý nâng cao để đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn tiếp nhận thủy sinh.
Các công nghệ xử lý nước thải thực phẩm phổ biến gồm:
- Hóa – lý (tuyển nổi, keo tụ – tạo bông, tách dầu mỡ…).
- Sinh học theo sơ đồ kỵ khí – hiếu khí.
Các công nghiệp xử lý nước thải công nghiệp thực phẩm

Xử lý nước thải nhà máy chế biến thịt
Đặc điểm nước thải
- Nước thải trong ngành chế biến thịt thường chứa: máu, mỡ, lông, thịt vụn, các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học (protein, chất béo, carbohydrate).
- Tỷ lệ BOD/COD ~ 0,8, cho thấy khả năng xử lý sinh học cao.
- Nước thải có tính phát sinh theo đợt, do hoạt động rửa thiết bị và vệ sinh sàn.
Quy trình xử lý đề xuất
- Tách rác & tách dầu mỡ sơ bộ
Loại bỏ tạp chất lớn, mỡ không nhũ hóa. - Xử lý cơ học
Sử dụng lưới chắn – sàng trống (khe 3 mm) để giữ lại lông, thịt vụn.
Kết cấu kín giúp giảm mùi và duy trì vận hành liên tục. - Tuyển nổi hóa – lý
Thêm hóa chất keo tụ – tạo bông để loại bỏ chất rắn lơ lửng và tạp chất nhũ tương. - Xử lý sinh học kỵ khí – hiếu khí
Loại bỏ BOD, COD, nitơ và các tạp chất hữu cơ/vô cơ còn lại. - Khử trùng & xả thải
Sử dụng UV, chlorine hoặc ozone.
Ưu điểm của sơ đồ kỵ khí – hiếu khí
- Hiệu suất xử lý cao và ổn định.
- Có khả năng chịu tải sốc.
- Giảm lượng bùn thải, hạn chế mùi.
- Khoáng hóa tốt bùn hoạt tính.
Xử lý nước thải trang trại gia cầm
Thành phần ô nhiễm
Nước thải phát sinh từ khâu vệ sinh thiết bị, rửa sàn và chế biến thịt gia cầm, chứa:
- Chất hữu cơ dễ phân hủy.
- Lông tơ, lông vũ.
- Máu, mỡ, mô xương.
- Hàm lượng N, P cao do phân gia cầm.
- Chất hoạt động bề mặt (do vệ sinh).
Thông số điển hình
- COD: 3.000 – 5.000 mg/L.
- BOD₅: 2.000 – 3.500 mg/L.
- SS: 2.000 – 3.000 mg/L.
Hệ thống xử lý đề xuất
Thiết bị gồm:
- Bẫy mỡ.
- Bể điều hòa.
- Sàng trống cơ khí.
- Bể lắng cát.
- Tuyển nổi DAF.
- Bể sinh học nhiều bậc (kỵ khí – hiếu khí).
- Lọc cát áp lực.
- Hệ thống định lượng hóa chất.
- Khử trùng UV.
Quy trình:
Tách rác → Điều hòa → Sàng trống → Bẫy cát → Tuyển nổi → Lọc cát → Sinh học → Khử trùng → Xả chuẩn thủy sản.
Xử lý nước thải ngành sữa
Nguồn phát sinh
Nước thải ngành sữa xuất phát từ:
- Rửa thiết bị, bồn chứa, đường ống.
- Thay đổi mẻ sản xuất.
- Vệ sinh công nghiệp.
- Hoạt động CIP.
Ô nhiễm tương đương lượng sữa thất thoát trong quá trình sản xuất.
Biện pháp giảm thất thoát
- Vệ sinh đường ống bằng khí nén.
- Sử dụng hệ thống làm mát tuần hoàn.
- Thu hồi whey để sản xuất thực phẩm.
- Giảm tổn thất nguyên liệu.
- Tận dụng bùn làm sản phẩm phụ.
Quy trình xử lý nước thải
- Bẫy mỡ (cần làm mát nếu >30°C).
- Tách rác cơ học.
- Điều chỉnh pH.
- Tuyển nổi hóa – lý.
- Xử lý sinh học (kỵ khí – hiếu khí).
- Tách bùn – khử nước bùn..
- Khử trùng UV
Xử lý nước thải nhà máy bánh mì
Đặc điểm
Nước thải chứa nhiều:
- Chất rắn lơ lửng.
- Tinh bột.
- Chất hữu cơ dễ phân hủy.
- Vi khuẩn gây bệnh.
- Khoáng chất có thể tái sử dụng cho nông nghiệp.
Quy trình xử lý
- Cơ học: song chắn rác, bể lắng, DAF.
- Hóa – lý: keo tụ – tạo bông.
- Sinh học: kỵ khí – hiếu khí.
- Tách bùn – khử trùng – tái sử dụng.
Nước sau xử lý có thể tái tuần hoàn trong nhà máy, giúp tiết kiệm chi phí nước.
Xử lý nước thải ngành đánh bắt & chế biến thủy sản
Đặc điểm
Chứa nhiều:
- Chất hữu cơ.
- Nitơ, phốt pho.
- Chất rắn lơ lửng.
- Muối (ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh học).
Cần tách riêng dòng nước chứa muối cao hoặc tuần hoàn nội bộ.
Quy trình đề xuất
- Cơ học: song chắn, lắng.
- Hóa lý: keo tụ – tuyển nổi.
- Sinh học: khử nitrat – nitrat hóa.
- Xử lý phốt phát bằng muối sắt/alum.
- Lọc sinh học tải lớp mỏng.
- Khử trùng và xả thải.
Xử lý nước thải nhà máy chưng cất – rượu – bia – lên men
Đặc điểm
Tùy vào loại nguyên liệu (mật rỉ đường, ngũ cốc, trái cây…), nước thải chứa:
- Nồng độ hữu cơ rất cao.
- Vi sinh vật lên men.
- Khoáng chất khó lắng.
- Lượng lớn tạp chất từ nước rửa thiết bị.
Quy trình công nghệ xử lý nước thải đề xuất
- Song chắn rác.
- Điều hòa – trung hòa pH.
- Lắng hóa lý trong bể lắng tấm nghiêng.
- Sinh học nhiều cấp (kỵ khí – hiếu khí – thay đổi biocenosis).
- Giúp tránh tích tụ sản phẩm trao đổi chất gây ức chế.
- Lọc hạt để làm sạch độ sâu.
- Thu gom & khử nước bùn.

Tóm tắt công nghệ xử lý nước thải ngành công nghiệp thực phẩm
Ngành công nghiệp thực phẩm thải ra đa dạng các loại nước thải có hàm lượng ô nhiễm cao và biến động lớn. Do đó, hệ thống xử lý cần:
- Kết hợp cơ học – hóa lý – sinh học.
- Có bể điều hòa để giảm dao động tải.
- Có giai đoạn kỵ khí – hiếu khí để tối ưu phân hủy hữu cơ.
- Có tách bùn & khử trùng trước khi xả ra môi trường.
Liên hệ với dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM ngay hôm nay để được phục vụ chu đáo nhất. Cảm ơn quý vị đã quan tâm theo dõi !