Các chỉ tiêu quan trọng trong xử lý nước thải sinh hoạt

Trong xử lý nước thải sinh hoạt (từ hộ gia đình, khu dân cư, đô thị, dịch vụ như khách sạn, nhà hàng), các chỉ tiêu quan trọng là những thông số ô nhiễm cần giám sát và xử lý để đảm bảo nước thải đầu ra đạt quy chuẩn trước khi xả ra môi trường. Những chỉ tiêu này phản ánh mức độ ô nhiễm hữu cơ, vô cơ, dinh dưỡng và vi sinh vật.

Cac-chi-tieu-quan-trong-trong-xu-ly-nuoc-thai-sinh-hoat
Các chỉ tiêu quan trọng trong xử lý nước thải sinh hoạt

Tại Việt Nam, quy chuẩn hiện hành (tính đến tháng 12/2025) là QCVN 14:2025/BTNMT (ban hành kèm Thông tư 05/2025/TT-BTNMT, hiệu lực từ 01/09/2025), thay thế QCVN 14:2008/BTNMT. Quy chuẩn mới siết chặt hơn, thêm cột C cho nước thải xả vào hệ thống thoát nước tập trung, và phân loại theo nguồn tiếp nhận (cột A: nghiêm ngặt cho nguồn nước cấp sinh hoạt; cột B: cho nguồn khác).

Các chỉ tiêu chính cần giám sát và xử lý nước thải

Dưới đây là các thông số cốt lõi thường được ưu tiên (dựa trên quy chuẩn và thực tế vận hành):

  1. pH: Đo độ axit/kiềm (thường 5-9). Quan trọng cho quá trình sinh học.
  2. BOD₅ (Nhu cầu oxy sinh hóa): Đo chất hữu cơ phân hủy sinh học. Chỉ tiêu hàng đầu, thường cần giảm từ 200-400 mg/L đầu vào xuống dưới 30-50 mg/L.
  3. COD (Nhu cầu oxy hóa học): Đo tổng chất hữu cơ. Thường cao hơn BOD, cần xử lý hóa học hoặc sinh học nâng cao.
  4. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng): Chất rắn lơ lửng, gây đục nước. Xử lý bằng lắng lọc.
  5. Tổng Nitơ (TN): Gây phú dưỡng hóa (tảo nở hoa).
  6. Tổng Phospho (TP): Cũng gây phú dưỡng, từ xà phòng, chất tẩy rửa.
  7. Amoni (NH₄⁺): Độc hại cho sinh vật thủy sinh.
  8. Tổng Coliform: Chỉ tiêu vi sinh, đo khuẩn E.coli và coliform (đơn vị MPN/100mL).
  9. Các chỉ tiêu khác: Dầu mỡ động thực vật, chất hoạt động bề mặt (từ xà phòng), kim loại nặng (nếu có).

Bảng chỉ tiêu xử lý nước thải theo QCVN (tham khảo)

Quy chuẩn mới có bảng chi tiết hơn, nhưng các giá trị giới hạn phổ biến (cột A/B, đơn vị mg/L trừ pH và Coliform):

Thông số Cột A (nghiêm ngặt) Cột B (thông thường) Ghi chú
pH 5-9 5-9
BOD₅ 30 50
COD 75 150
TSS 50 100
Tổng Nitơ 20-30 40 Mới siết chặt
Tổng Phospho 4-6 10
Amoni 5 10
Tổng Coliform 3.000 5.000 MPN/100mL
  • (Chi tiết chính xác cần tham khảo văn bản QCVN 14:2025/BTNMT đầy đủ).

Quy trình xử lý nước thải điển hình để đạt chỉ tiêu

  • Quy trình phổ biến: Song chắn rác → Bể tách mỡ → Lắng sơ cấp → Xử lý sinh học (yếm khí + hiếu khí như AAO, MBBR, SBR) → Lắng thứ cấp → Khử trùng (ClO hoặc UV).
  • Lưu ý: Các cơ sở phải quan trắc định kỳ (thường tự động cho lưu lượng lớn), báo cáo môi trường. Nếu dự án mới sau 01/09/2025, bắt buộc áp dụng QCVN mới. Để thiết kế hệ thống tối ưu, nên tư vấn đơn vị chuyên ngành để phù hợp với lưu lượng và đặc tính nước thải cụ thể.
Lap-dat-he-thong-xu-ly-nuoc-thai
Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải

Công ty nâng cấp cải tạo hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM

  • Dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết dịch vụ trọn gói giá rẻ bảo hành uy tín dài lâu.
  • Liên hệ với số hotline trên website ngay hôm nay để được phục vụ chu đáo nhất.
  • Cảm ơn đã quan tâm theo dõi !
Hotline Tư Vấn Nhận Báo Giá