Trong quá trình vận hành, rất nhiều hệ thống xử lý nước thải sau một thời gian sử dụng bắt đầu xuống cấp, hoạt động kém hiệu quả, thậm chí không đạt QCVN, gây rủi ro bị xử phạt môi trường và gián đoạn hoạt động sản xuất.
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải là giải pháp bắt buộc nhằm khôi phục hiệu suất, đảm bảo nước thải đầu ra đạt chuẩn, đồng thời tối ưu chi phí so với việc đầu tư mới.
Bài viết dưới đây cung cấp cái nhìn toàn diện về dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM : từ dấu hiệu nhận biết – nguyên nhân – phạm vi sửa chữa – quy trình – chi phí – cam kết, giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng và kịp thời.
Mục Lục
- 1 Tổng quan dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
- 2 Dấu hiệu hệ thống xử lý nước thải cần sửa chữa nâng cấp ngay
- 3 Nguyên nhân phổ biến gây hư hỏng hệ thống xử lý nước thải
- 4 Phạm vi cải tạo sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
- 5 Quy trình sửa chữa hệ thống xử lý nước thải chuẩn kỹ thuật
- 6 Giải pháp sửa chữa theo từng loại hệ thống xử lý nước thải
- 7 Chi phí sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
- 8 Cam kết dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
- 9 Case study sửa chữa hệ thống xử lý nước thải thực tế
- 10 Câu hỏi thường gặp về sửa chữa hệ thống xử lý nước thải (FAQ)
- 11 Liên hệ dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
Tổng quan dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải

Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải là gì?
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải là quá trình khắc phục các hư hỏng, sự cố, sai lệch vận hành hoặc lỗi thiết kế khiến hệ thống không đạt hiệu quả xử lý như yêu cầu ban đầu.
Hoạt động sửa chữa có thể bao gồm:
- Khắc phục thiết bị cơ – điện.
- Sửa chữa bể xử lý, đường ống.
- Phục hồi quá trình sinh học.
- Hiệu chỉnh lại thông số vận hành.
Mục tiêu cuối cùng là đưa hệ thống trở lại trạng thái vận hành ổn định, đạt QCVN.
Khi nào doanh nghiệp cần cải tạo sửa chữa hệ thống xử lý nước thải?
Doanh nghiệp nên sửa chữa hệ thống xử lý nước thải ngay khi xuất hiện các tình trạng:
- Nước thải đầu ra không đạt QCVN.
- Hệ thống thường xuyên bị sự cố.
- Hiệu suất xử lý giảm mạnh theo thời gian.
- Chi phí điện, hóa chất tăng bất thường.
- Bị thanh tra môi trường yêu cầu khắc phục.
Việc chậm trễ sửa chữa có thể khiến hệ thống xuống cấp nghiêm trọng, buộc phải cải tạo lớn hoặc xây mới, gây tốn kém hơn rất nhiều.
Khác nhau giữa sửa chữa – bảo trì – cải tạo hệ thống xử lý nước thải
- Vận hành: Hoạt động hằng ngày để hệ thống chạy ổn định.
- Bảo trì: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ nhằm ngăn ngừa hư hỏng.
- Sửa chữa: Khắc phục sự cố, hư hỏng đã xảy ra.
- Cải tạo – nâng cấp: Thay đổi công nghệ, công suất hoặc tiêu chuẩn xả thải.
Sửa chữa là bước trung gian quan trọng khi bảo trì không còn hiệu quả, nhưng chưa cần đầu tư hệ thống mới.
Dấu hiệu hệ thống xử lý nước thải cần sửa chữa nâng cấp ngay

Nước thải sau xử lý không đạt QCVN (cột B, cột A)
Đây là dấu hiệu nghiêm trọng nhất. Các chỉ tiêu thường vượt chuẩn gồm:
- BOD, COD.
- TSS.
- Amoni, Nitơ tổng.
- Coliform.
Nếu tình trạng kéo dài, doanh nghiệp có thể bị phạt hành chính, đình chỉ xả thải.
Hệ thống xử lý nước thải bốc mùi, bùn nổi, bùn trôi
- Bể sinh học phát sinh mùi hôi nặng.
- Bùn nổi, bùn trôi theo nước ra.
- Bọt trắng, bọt nâu xuất hiện liên tục.
Dấu hiệu cho thấy quá trình sinh học mất cân bằng, cần sửa chữa – hiệu chỉnh ngay.
Vi sinh chết, hiệu suất xử lý giảm mạnh
Vi sinh chết hàng loạt thường do:
- Sốc tải hữu cơ.
- Sốc hóa chất.
- pH, DO không phù hợp.
Nếu không sửa chữa kịp thời, hệ thống có thể mất hoàn toàn khả năng xử lý sinh học.
Thiết bị vận hành không ổn định, hay hư hỏng
- Máy thổi khí quá nóng, rung mạnh.
- Bơm nước thải thường xuyên kẹt.
- Tủ điện báo lỗi liên tục.
Thiết bị xuống cấp là nguyên nhân phổ biến khiến hệ thống phải sửa chữa.
Hệ thống xử lý nước thải bị thanh tra, cảnh báo môi trường
Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp chỉ tiến hành sửa chữa khi bị thanh tra.
Việc sửa chữa kịp thời giúp:
- Khắc phục vi phạm.
- Tránh tái phạm.
- Ổn định hệ thống lâu dài.
Nguyên nhân phổ biến gây hư hỏng hệ thống xử lý nước thải

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải không phù hợp thực tế
Nhiều hệ thống được thiết kế:
- Sai lưu lượng.
- Sai tải ô nhiễm.
- Không dự phòng biến động.
Sau thời gian vận hành, hệ thống không còn đáp ứng yêu cầu, buộc phải sửa chữa.
Vận hành sai quy trình trong thời gian dài
Vận hành không đúng kỹ thuật dẫn đến:
- Vi sinh suy yếu.
- Thiết bị nhanh hỏng.
- Hiệu suất xử lý giảm.
Không bảo trì hệ thống xử lý nước thải định kỳ
Thiếu bảo trì khiến:
- Thiết bị xuống cấp nhanh.
- Bùn tích tụ.
- Đường ống nghẹt.
Sửa chữa lúc này thường tốn kém hơn nhiều.
Tải lượng ô nhiễm tăng vượt công suất thiết kế
Do mở rộng sản xuất, thay đổi nguyên liệu…
Hệ thống cũ không còn đáp ứng, cần sửa chữa hoặc cải tạo.
Thiết bị xuống cấp, lạc hậu theo thời gian
Thiết bị sau 5–10 năm vận hành thường:
- Hao mòn.
- Hiệu suất thấp.
- Tốn điện.
Sửa chữa kết hợp thay thế thiết bị phù hợp là giải pháp tối ưu.
Phạm vi cải tạo sửa chữa hệ thống xử lý nước thải

Sửa chữa bể sinh học, bể lắng, bể điều hòa
- Khắc phục rò rỉ, thấm.
- Cải tạo hệ thống thu nước.
- Điều chỉnh chế độ sục khí, khuấy trộn.
Sửa chữa – thay thế máy thổi khí, bơm nước thải
- Đại tu máy thổi khí.
- Thay bơm chìm, bơm hồi lưu.
- Tối ưu công suất thiết bị.
Sửa chữa hệ thống phân phối khí, đường ống công nghệ
- Thay đĩa phân phối khí.
- Khắc phục tắc nghẽn đường ống.
- Điều chỉnh lưu lượng khí cấp.
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải công nghệ MBR
- Vệ sinh – phục hồi màng MBR.
- Điều chỉnh chế độ hút lọc.
- Khắc phục suy giảm lưu lượng.
Sửa chữa tủ điện điều khiển, inverter, cảm biến đo
- Hiệu chỉnh cảm biến pH, DO.
- Sửa chữa inverter.
- Nâng cấp hệ điều khiển tự động.
Quy trình sửa chữa hệ thống xử lý nước thải chuẩn kỹ thuật
Khảo sát – đánh giá hiện trạng hệ thống
- Đánh giá công nghệ.
- Kiểm tra thiết bị.
- Phân tích mẫu nước.
Phân tích nguyên nhân sự cố & đề xuất giải pháp
Xác định rõ:
- Nguyên nhân gốc.
- Mức độ hư hỏng.
- Phạm vi sửa chữa cần thiết.
Lập phương án sửa chữa & báo giá chi tiết
- Giải pháp kỹ thuật rõ ràng.
- Báo giá minh bạch.
- Lộ trình thực hiện cụ thể.
Triển khai sửa chữa – khắc phục sự cố
- Thi công an toàn.
- Không ảnh hưởng sản xuất.
- Kiểm soát chặt chất lượng.
Chạy thử – hiệu chỉnh – nghiệm thu hệ thống
- Kiểm tra thông số.
- Lấy mẫu phân tích.
- Bàn giao hệ thống đạt chuẩn.
Giải pháp sửa chữa theo từng loại hệ thống xử lý nước thải

Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Tập trung:
- Ổn định vi sinh.
- Giảm mùi.
- Đạt QCVN cột B/A.
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
Giải pháp linh hoạt theo từng ngành:
- Thực phẩm.
- Dệt nhuộm.
- Cơ khí.
- Hóa chất.
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu mỡ
- Cải tạo bể tách dầu.
- Ổn định vi sinh chịu dầu.
- Ngăn tái nhiễm dầu.
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải y tế
- Đảm bảo khử trùng.
- Kiểm soát vi sinh gây bệnh.
- Đạt tiêu chuẩn xả thải nghiêm ngặt.
Chi phí sửa chữa hệ thống xử lý nước thải

Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sửa chữa
- Quy mô công suất.
- Mức độ hư hỏng.
- Loại công nghệ.
- Yêu cầu tiêu chuẩn đầu ra.
So sánh chi phí sửa chữa và đầu tư hệ thống mới
Trong nhiều trường hợp:
- Chi phí sửa chữa chỉ bằng 30–60% so với đầu tư mới
- Thời gian triển khai nhanh hơn.
- Ít ảnh hưởng sản xuất.
Bảng chi phí sửa chữa hệ thống xử lý nước thải tham khảo
Chi phí thường dao động từ:
- Vài chục triệu (sửa chữa nhỏ).
- Đến vài trăm triệu (sửa chữa tổng thể).
Cần khảo sát thực tế để báo giá chính xác.
Cách tối ưu chi phí sửa chữa cho doanh nghiệp
- Sửa chữa đúng nguyên nhân.
- Không thay thiết bị không cần thiết.
- Kết hợp bảo trì sau sửa chữa.
Cam kết dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
Cam kết nước thải đầu ra đạt QCVN
- QCVN 14.
- QCVN 40.
- Theo yêu cầu cụ thể của doanh nghiệp.
Cam kết tiến độ sửa chữa nhanh – đúng kế hoạch
- Ưu tiên xử lý sự cố khẩn cấp.
- Hạn chế dừng hệ thống dài ngày.
Cam kết bảo hành sau sửa chữa
- Bảo hành kỹ thuật.
- Hỗ trợ vận hành sau sửa chữa.
Hỗ trợ vận hành & bảo trì sau sửa chữa
- Hướng dẫn vận hành.
- Lập kế hoạch bảo trì định kỳ.
- Ngăn tái diễn sự cố.
Case study sửa chữa hệ thống xử lý nước thải thực tế
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt không đạt chuẩn
- Nguyên nhân: vi sinh chết.
- Giải pháp: phục hồi sinh học + điều chỉnh sục khí.
- Kết quả: đạt QCVN sau 14 ngày.
Case sửa chữa hệ thống xử lý nước thải công nghiệp quá tải
- Nguyên nhân: tăng công suất sản xuất.
- Giải pháp: cải tạo một phần bể sinh học.
- Kết quả: vận hành ổn định, không bị phạt môi trường.
Hiệu quả trước và sau khi sửa chữa hệ thống
- Giảm chi phí điện.
- Ổn định chất lượng nước.
- Kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Câu hỏi thường gặp về sửa chữa hệ thống xử lý nước thải (FAQ)
Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải mất bao lâu?
- Tùy mức độ, từ vài ngày đến vài tuần.
Có cần dừng hệ thống khi sửa chữa không?
- Không phải lúc nào cũng cần. Nhiều hạng mục có thể sửa khi hệ thống vẫn vận hành.
Sau sửa chữa có cần báo cáo môi trường không?
- Tùy nội dung sửa chữa. Trường hợp cải tạo lớn cần cập nhật hồ sơ môi trường.
Bao lâu nên kiểm tra lại hệ thống sau sửa chữa?
- Nên kiểm tra định kỳ 1–3 tháng sau sửa chữa.
Liên hệ dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước thải
Tiếp nhận yêu cầu khảo sát – tư vấn miễn phí
Chúng tôi hỗ trợ:
- Khảo sát tận nơi.
- Tư vấn giải pháp phù hợp.
- Báo giá minh bạch.
Thông tin liên hệ & hỗ trợ kỹ thuật nhanh
Liên hệ ngay hôm nay để sửa chữa bảo trì hệ thống xử lý nước thải kịp thời – đạt chuẩn – bền vững.

