Bảo trì hệ thống xử lý nước thải cần được thực hiện thường xuyên nhằm giúp cho hệ thống hoạt động ổn định, hiệu quả cao. Các chú ý quan trọng khi bảo trì hệ thống xử lý nước thải sinh học giúp đánh giá được các ngu cơ, sự cố tiềm tàng, đồng thời duy trì hiệu quả xử lý, tránh sự cố bùn vi sinh, giảm chi phí vận hành và đảm bảo nước thải đầu ra đạt chuẩn QCVN.
Hệ thống sinh học (bể hiếu khí/Aerotank, bể Anoxic, bể lắng thứ cấp, bùn tuần hoàn) rất nhạy cảm với biến động tải lượng, oxy, dinh dưỡng và tuổi bùn. Bảo trì không tốt dễ dẫn đến bùn nổi, bung bùn, vi sinh sợi phát triển, hiệu suất giảm mạnh.

Lập kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thống xử lý nước thải
| Tần suất | Công việc chính | Lý do quan trọng |
| Hàng ngày | – Kiểm tra DO (oxy hòa tan) ở bể hiếu khí (1.5–3.0 mg/L, cuối bể >2 mg/L) – Quan sát màu sắc & mùi bùn (nâu sẫng, mùi đất) – Kiểm tra bọt, váng, bùn nổi – Ghi lưu lượng nước vào/ra, bùn tuần hoàn (RAS), bùn dư (WAS) | Phát hiện sớm thiếu oxy hoặc shock tải |
| Hàng tuần | – Đo MLSS, MLVSS, SVI (Sludge Volume Index: lý tưởng 80–120 mL/g) – Kiểm tra, vệ sinh song chắn rác, lưới lọc – Kiểm tra bơm RAS/WAS, blower, diffuser – Đo pH, nhiệt độ, BOD/COD đầu vào | Duy trì nồng độ vi sinh và khả năng lắng |
| Hàng tháng | – Phân tích chỉ tiêu nước trước/sau bể hiếu khí và sau bể lắng (BOD, COD, TSS, NH4, NO3) – Kiểm tra hệ thống sục khí (diffuser bị tắc, màng rách) – Kiểm tra, bôi trơn, đo dòng điện bơm và motor – Xả bùn dư theo tính toán tuổi bùn (SRT) | Đánh giá hiệu suất xử lý và điều chỉnh |
| Hàng quý / 6 tháng | – Vệ sinh toàn bộ bể (loại bỏ cặn tích tụ, váng bọt) – Kiểm tra, thay thế linh kiện hao mòn (điện cực, màng diffuser, vòng đệm bơm) – Kiểm tra tủ điện, biến tần, cảm biến – Calib đồng hồ đo lưu lượng (đặc biệt cho bùn) | Ngăn ngừa hỏng hóc lớn |
Chú ý bảo trì các bộ phận chính hệ thống xử lý nước thải
- Hệ thống sục khí (Blower + Diffuser): Kiểm tra áp suất, lưu lượng khí, tiếng ồn rung. Vệ sinh hoặc thay diffuser khi bọt khí không đều (tắc nghẽn là nguyên nhân phổ biến gây thiếu DO). Giữ DO ổn định để tránh vi sinh sợi phát triển.
- Bể hiếu khí (Aerotank): Đảm bảo trộn đều, tránh vùng yếm khí cục bộ. Kiểm tra tải trọng F/M (Food/Microorganism). Nếu nước thải công nghiệp, theo dõi thiếu dinh dưỡng (BOD:N:P ≈ 100:5:1).
- Bùn tuần hoàn (RAS) và bùn dư (WAS): Kiểm tra lưu lượng bơm RAS (thường 20–100% lưu lượng vào tùy hệ thống). Tránh bùn lắng đặc ở đáy bể lắng thứ cấp (dẫn đến yếm khí và bùn nổi do khử nitrat). Điều chỉnh lượng WAS để giữ tuổi bùn phù hợp (thường 5–15 ngày).
- Bể lắng thứ cấp: Vệ sinh máng thu nước, cào bùn, hệ thống gạt bọt. Kiểm tra SVI thường xuyên. Nếu SVI cao (>150–200 mL/g) → bùn lắng kém, cần khắc phục ngay.
- Hệ thống điện & điều khiển (SCADA/PLC): Vệ sinh tủ điện, kiểm tra tiếp xúc, biến tần. Đo dòng điện motor để phát hiện quá tải hoặc mòn bearings.
- Đồng hồ đo lưu lượng: Đặc biệt Magmeter hoặc siêu âm đo bùn – cần vệ sinh điện cực/lớp lót định kỳ vì bùn dễ bám.
- Đường ống & bơm: Xả rửa định kỳ, kiểm tra rò rỉ, tiếng kêu lạ. Bơm chìm nước thải và bùn dễ mòn do chất rắn và ăn mòn.
Các vấn đề thường gặp & cách phòng ngừa hệ thống xử lý nước thải
- Bùn nổi / bung bùn: Do thiếu oxy, tuổi bùn cao, vi sinh sợi, khử nitrat ở bể lắng. → Tăng DO, tăng RAS, giảm tải, bổ sung vi sinh hoặc clo liều thấp (cẩn thận).
- Thiếu oxy: Giảm hiệu suất phân hủy BOD/COD. → Kiểm tra blower, diffuser, tăng công suất khi tải cao.
- Bùn già hoặc thiếu vi sinh: Màu bùn đen, mùi hôi. → Xả bùn dư nhiều hơn, bổ sung vi sinh nếu cần.
- Tắc nghẽn song chắn rác / diffuser: Do rác, dầu mỡ, chất rắn cao. → Vệ sinh thường xuyên, đặc biệt nước thải thực phẩm, dệt nhuộm.
- Biến động nước thải: pH, tải lượng, độc chất (kim loại nặng, hóa chất). → Cần bể điều hòa tốt và theo dõi đầu vào.
Lưu ý chung khi bảo trì hệ thống xử lý nước thải
- Tuân thủ quy định báo cáo môi trường (lượng nước thải, chất lượng đầu ra).
- Ghi chép đầy đủ nhật ký vận hành (DO, MLSS, SVI, lưu lượng RAS/WAS…).
- Đào tạo nhân viên vận hành thường xuyên vì vi sinh rất nhạy cảm.
- Sử dụng hóa chất hỗ trợ (men vi sinh, khử mùi) khi cần nhưng không lạm dụng.
- Kết hợp bảo trì dự phòng (preventive maintenance) thay vì sửa chữa khi hỏng.
- An toàn lao động: khí độc (H2S, CH4), trơn trượt, điện nước.

Dịch vụ xử lý nước thải nhanh tại TPHCM
Bảo trì tốt có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm tiêu hao điện (blower và bơm chiếm phần lớn chi phí) và tránh phạt môi trường.
Quý vị đang vận hành hệ thống nào (sinh hoạt, công nghiệp thực phẩm, dệt nhuộm, bệnh viện…)? Bạn cần checklist chi tiết theo tháng/quý, cách tính lượng bùn dư, hay hướng dẫn khắc phục sự cố cụ thể (bùn nổi, SVI cao…)?
Liên hệ với công ty sửa chữa bảo trì hệ thống xử lý nước thải KHÔNG ĐẠT tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết xử lý nhanh triệt để 24h.