Dưới đây là Quy trình xử lý bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải theo QCVN 50:2018/BTNMT, TCVN 12263:2018, Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Thông tư 02/2022/TT-BTNMT và TCVN 7186:2018 (xử lý bùn thải nguy hại).
Quy trình xử lý bùn cho hệ thống xử lý nước thải được chia thành 6 bước chính, áp dụng cho bùn sinh học (non-hazardous) và bùn nguy hại (hazardous).

Quy trình xử lý bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải
| Nội dung chi tiết | Tiêu chuẩn/Tài liệu |
| 1. LẤY MẪU & PHÂN TÍCH BÙN | |
| – Lấy mẫu bùn tại bể lắng, bể nén bùn (ít nhất 3 lần, cách nhau ≥ 7 ngày) – Phân tích: pH, độ ẩm, COD, BOD, TSS, kim loại nặng (As, Cd, Pb, Hg, Cr⁶⁺), dầu mỡ, Coliform, chất hữu cơ – Phòng thí nghiệm: LAS-XD hoặc VILAS | TCVN 7186:2018 QCVN 50:2018/BTNMT |
| Phân loại bùn: – Bùn sinh học (non-hazardous): Đạt cột A → tái sử dụng – Bùn nguy hại (hazardous): Vượt cột B → xử lý theo CTNH | |
| 2. TÁCH NƯỚC (Nén bùn) | Phương pháp & Thiết bị |
| – Bơm bùn từ bể lắng → bể nén bùn hoặc máy ép bùn – Giảm độ ẩm từ 98–99% → 75–80% – Hóa chất hỗ trợ: PAC, Polymer anion/cation (liều lượng 2–5 kg/tấn bùn khô) | Máy ép băng tải, ép khung bản, ly tâm |
| Nước ép bùn → quay lại bể điều hòa XLNT | |
| 3. ỔN ĐỊNH BÙN (Stabilization) | |
| Phương pháp: 1. Hiếu khí (aerobic digestion): Sục khí 15–30 ngày 2. Kỵ khí (anaerobic digestion): 20–40 ngày, 35°C 3. Vôi hóa (lime stabilization): Thêm Ca(OH)₂ đến pH ≥ 12 (giữ 2 giờ) | TCVN 12263:2018 |
| Mục tiêu: Giảm mùi, diệt mầm bệnh, ổn định hữu cơ | |
| 4. KHỬ NƯỚC (Dewatering) | Phương pháp |
| – Máy ép khung bản: Độ ẩm còn 70–75% – Máy ly tâm: Độ ẩm còn 65–70% – Bãi phơi bùn (solar drying): 7–14 ngày (chỉ áp dụng khu vực khô) | |
| Bùn bánh → lưu chứa tạm (≤ 6 tháng) | |
| 5. XỬ LÝ CUỐI CÙNG (Disposal / Reuse) | Đơn vị xử lý |
| A. Bùn NON-HAZARDOUS (đạt cột A) | |
| 1. Làm phân bón hữu cơ: Trộn với rơm rạ, ủ compost 30–60 ngày → đạt TCVN 7189:2018 2. Chôn lấp hợp vệ sinh: Tại bãi chôn lấp đạt QCVN 25:2021/BTNMT 3. Đồng xử lý xi măng: Lò nung ≥ 1.450°C | |
| B. Bùn HAZARDOUS (vượt cột B) | |
| 1. Thiêu đốt: Lò quay ≥ 1.100°C, khí thải đạt QCVN 19:2021 2. Cố định hóa (solidification): Trộn xi măng + phụ gia → chôn lấp CTNH | Đơn vị có giấy phép CTNH (VD: URENCO, CITENCO, VINAUSEN) |
| 6. BIỂU MẪU & CHỨNG TỪ | |
| – Sổ theo dõi phát sinh bùn (khối lượng, độ ẩm, ngày) – Chứng từ bàn giao bùn (Mẫu 01 Phụ lục Thông tư 02/2022) – Hợp đồng xử lý bùn với đơn vị có giấy phép – Báo cáo giám sát môi trường định kỳ (3 tháng/lần) | Nghị định 08/2022 Thông tư 02/2022 |

Sơ đồ quy trình xử lý bùn thải cho hệ thống xử lý nước thải
Bể lắng → [Lấy mẫu phân tích] ↓ [Phân loại bùn] Haz. ┌──┴──┐ Non-Haz. ↓ ↓ [Ổn định + Khử nước] → [Thiêu đốt / Cố định] → [Compost / Chôn lấp / Xi măng] ↓ [Lưu chứa tạm ≤ 6 tháng] ↓ [Vận chuyển + Bàn giao chất thải]
Mẫu biểu theo dõi bùn thải phát sinh
| Ngày | Khối lượng bùn tươi (m³) | Độ ẩm (%) | Khối lượng khô (tấn) | Đơn vị tiếp nhận | Chứng từ số |
| …/…/2025 | … | … | … | … | … |
Lưu ý pháp lý khi xử lý bùn thải cho hệ thống xử lý nước thải
| Yêu cầu | Hậu quả nếu vi phạm |
| Ký hợp đồng với đơn vị có giấy phép xử lý bùn | Phạt 50–100 triệu (Nghị định 45/2022) |
| Lưu chứng từ bàn giao bùn ≥ 5 năm | Phạt 30–50 triệu |
| Báo cáo định kỳ cho Sở TN&MT | Tước giấy phép xả thải |
Dịch vụ lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM
Công ty thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết dịch vụ trọn gói giá rẻ bảo hành uy tín dài lâu, liên hệ với số hotline trên website để nhận được sự tư vấn từ chuyên gia xử lý nước thải.
Cảm ơn đã quan tâm theo dõi !