Hiện nay quy định về môi trường ngày càng chặt chẽ yêu cầu các hoạt động sản xuất kinh doanh có sản sinh ra nước thải đều phải có hệ thống xử lý nước thải cục bộ trước khi được đấu nối vào điểm xả thải chung.
Có rất nhiều hệ thống với công suất quy mô khác nhau, tuy nhiên thông thường phổ biến nhất là công suất < 100m3 ngày. Trong nội dung sau đây cùng tìm hiểu về hệ thống xử lý nước thải công suất 50m3 ngày là hệ thống thuộc quy mô trung bình – nhỏ.
Tổng quan hệ thống xử lý nước thải công suất 50m³/ngày
Hệ thống thường được sử dụng cho:
- Khu dân cư từ 100–200 người.
- Nhà máy quy mô nhỏ.
- Nhà hàng lớn, bếp ăn tập thể, khách sạn.
- Phòng khám đa khoa, trường học, trạm dừng chân lớn.
- Dự án xây dựng tạm thời.

Thông số thiết kế hệ thống xử lý nước thải cơ bản
| Hạng mục | Thông số tham khảo |
| Công suất | 50 m³/ngày (~2.1 m³/giờ) |
| Loại nước thải | Nước thải sinh hoạt hoặc công nghiệp nhẹ |
| Tiêu chuẩn đầu ra | QCVN 14:2008/BTNMT, cột A hoặc B tùy nhu cầu |
| Thời gian lưu | 12 – 24h |
| Công nghệ xử lý | AAO, MBR, SBR, Bio-Compact… |
Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải (điển hình)
Với nước thải sinh hoạt – công nghệ AAO hoặc MBR:
Nước thải → Song chắn rác → Bể tách mỡ → Bể điều hòa → Bể thiếu khí (Anoxic) → Bể hiếu khí (Oxic) → Bể lắng → Bể khử trùng → Nước đạt chuẩn → Xả thải.
Tùy chọn:
- Thêm màng lọc MBR giữa bể hiếu khí & lắng để tăng chất lượng nước đầu ra.
- Thu hồi nước tái sử dụng cho tưới cây, rửa sàn.
Công nghệ xử lý nước thải phù hợp
| Công nghệ | Ưu điểm | Nhược điểm |
| AAO truyền thống | Xử lý N, P tốt, chi phí trung bình | Chiếm diện tích |
| SBR | Gọn, vận hành theo mẻ | Cần người vận hành theo chu kỳ |
| MBR | Nước đầu ra rất sạch, tiết kiệm diện tích | Chi phí đầu tư và bảo trì cao hơn |
| Compact module | Dễ lắp đặt, vận hành tự động | Giá cao, khó sửa nếu hỏng phần bên trong |
Kích thước hệ thống xử lý nước thải dự kiến
Phụ thuộc vào công nghệ, nhưng với công nghệ AAO – MBR dạng truyền thống, kích thước bể tổng khoảng:
- Dài x Rộng x Cao: ~ 10m x 3.5m x 3m.
- Diện tích chiếm đất: ~ 40 – 50m² (có thể chôn ngầm).
Chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước thải tham khảo (VNĐ)
| Hạng mục | Ước tính |
| Hệ thống AAO truyền thống | 400 – 600 triệu |
| Công nghệ SBR/MBBR nhỏ gọn | 600 – 900 triệu |
| Hệ thống MBR | 800 – 1.2 tỷ |
| Module Compact nhập khẩu | 1.2 – 1.5 tỷ |
(Giá có thể thay đổi theo cấu hình, đơn vị thi công, và thiết bị đi kèm.)
Tham khảo vật liệu, thiết bị đi kèm
- Bể: BTCT, composite, inox hoặc FRP tùy địa hình
- Máy thổi khí: Longtech, Tsurumi, Evergush…
- Máy bơm: Panasonic, Wilo, Ebara…
- Hệ thống khử trùng: Đèn UV hoặc châm Clo
- Hệ điều khiển: Tủ điện PLC lập trình chu trình tự động
Nếu bạn muốn tìm hiểu về hệ thống xử lý nước thải, chúng tôi có thể:
- Vẽ sơ đồ công nghệ chi tiết cho hệ thống 50m³/ngày.
- So sánh ưu nhược điểm giữa AAO – SBR – MBR.
- Gợi ý đơn vị thi công hoặc cấu hình thiết bị cụ thể.
Công ty xử lý nước thải chuyên nghiệp tại TPHCM
Công ty Gia Phát cung cấp dịch vụ thiết kế thi công hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, cam kết dịch vụ trọn gói bảo hành uy tín dài lâu.
Liên hệ với số hotline trên website ngay hôm nay để được phục vụ chu đáo nhất. Cảm ơn đã quan tâm theo dõi !