Hệ thống xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình thường yêu cầu khả năng xử lý nước thải với lượng lớn, chất lượng nước thải đa dạng (bao gồm các chất hữu cơ, dầu mỡ, kim loại nặng, hóa chất công nghiệp, v.v.) và yêu cầu phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn môi trường. Doanh nghiệp trung bình có thể là các nhà máy sản xuất, chế biến thực phẩm, hóa chất, dệt may, cơ khí, v.v., nơi thải ra nước thải có tính chất khác nhau.

Mục Lục
- 1 Đặc điểm của hệ thống xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
- 2 Công nghệ xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
- 3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
- 4 Chi phí đầu tư và vận hành hệ thống xử lý nước thải
- 5 Lợi ích khi sử dụng hệ thống xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
- 6 Dịch vụ thi công bảo trì hệ thống xử lý nước thải
Đặc điểm của hệ thống xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
| Tiêu chí | Mô tả |
| Chất thải chính | Chất hữu cơ, dầu mỡ, kim loại nặng, chất tẩy rửa, các hợp chất hóa học, chất rắn lơ lửng. |
| Công suất xử lý | Từ 50 – 500 m³/ngày (tùy theo quy mô sản xuất) |
| Công nghệ xử lý | MBR, SBR, DAF, xử lý hóa lý (tạo pH), lọc than hoạt tính, khử trùng UV, lắng cặn. |
| Chất lượng nước đầu ra | Đạt QCVN 40:2011/BTNMT hoặc các tiêu chuẩn quốc tế nếu có yêu cầu. |
| Vận hành | Tự động hóa, giám sát qua PLC, dễ bảo trì, tối ưu năng lượng. |
| Bảo trì và bảo dưỡng | Dễ bảo trì với các thiết bị thay thế nhanh, chi phí bảo trì thấp. |
Công nghệ xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
SBR (Sequencing Batch Reactor)
- Ưu điểm: Xử lý hiệu quả nước thải có tải trọng hữu cơ cao, đặc biệt trong các ngành như thực phẩm, hóa chất.
- Ứng dụng: Xử lý nước thải từ các công đoạn sản xuất có tải trọng BOD/COD cao.
- Đặc điểm: Quá trình tuần tự với các giai đoạn hiếu khí và thiếu khí giúp xử lý hiệu quả chất hữu cơ và nitrat.
MBR (Màng lọc sinh học)
- Ưu điểm: Loại bỏ chất rắn lơ lửng, vi sinh vật và các chất hữu cơ, giúp nâng cao hiệu quả xử lý nước thải.
- Ứng dụng: Xử lý nước thải từ các ngành sản xuất chế biến thực phẩm, dệt may, và các ngành công nghiệp khác có chất thải hữu cơ.
- Đặc điểm: Màng lọc sinh học kết hợp với vi sinh vật để xử lý nước thải trong quá trình tuần hoàn.
Tuyển nổi (Dissolved Air Flotation – DAF)
- Ưu điểm: Loại bỏ dầu mỡ, chất rắn lơ lửng, và các tạp chất nổi.
- Ứng dụng: Xử lý nước thải có chứa dầu mỡ và các chất rắn lơ lửng từ quá trình sản xuất hoặc làm sạch thiết bị.
- Đặc điểm: Sử dụng bọt khí để tách chất rắn và dầu mỡ ra khỏi nước thải.
Lọc than hoạt tính
- Ưu điểm: Loại bỏ màu sắc, mùi, và các hợp chất hữu cơ khó phân hủy.
- Ứng dụng: Xử lý các chất hữu cơ, chất tẩy rửa, và các hóa chất trong nước thải công nghiệp.
- Đặc điểm: Than hoạt tính hấp thụ các tạp chất hữu cơ, giúp cải thiện chất lượng nước.
Xử lý hóa lý (tạo pH)
- Ưu điểm: Điều chỉnh pH của nước thải, đặc biệt là nước thải có tính axit hoặc kiềm cao.
- Ứng dụng: Xử lý nước thải có pH không ổn định từ các quá trình sản xuất có sử dụng hóa chất.
- Đặc điểm: Dùng hóa chất như NaOH hoặc HCl để điều chỉnh pH của nước thải về mức an toàn.
Khử trùng UV
- Ưu điểm: Tiệt trùng nước thải mà không cần sử dụng hóa chất.
- Ứng dụng: Khử trùng nước thải sau khi xử lý sinh học hoặc hóa lý, đảm bảo không còn vi sinh vật gây hại.
- Đặc điểm: Sử dụng ánh sáng UV để diệt khuẩn, virus mà không ảnh hưởng đến môi trường.
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
Công nghệ SBR + DAF + Khử trùng UV
Nước thải → Tách rác + dầu mỡ (Tuyển nổi) → Bể SBR (xử lý chất hữu cơ) → Lọc than hoạt tính (xử lý màu và mùi) → Khử trùng UV → Xả thải hoặc tái sử dụng.
Công nghệ MBR + Tuyển nổi + Khử trùng UV
Nước thải → Tách rác + dầu mỡ (Tuyển nổi) → Bể MBR (xử lý chất hữu cơ và vi sinh vật) → Lọc than hoạt tính (xử lý màu và mùi) → Khử trùng UV → Xả thải hoặc tái sử dụng.
Công nghệ SBR + MBR + Lọc than hoạt tính
Nước thải → Tách rác → Bể SBR (xử lý chất hữu cơ) → Bể MBR (xử lý chất rắn và vi sinh vật) → Lọc than hoạt tính (xử lý màu và mùi) → Khử trùng UV → Xả thải hoặc tái sử dụng.
Chi phí đầu tư và vận hành hệ thống xử lý nước thải
| Công suất | Công nghệ xử lý | Chi phí đầu tư (VNĐ) | Chi phí vận hành (VNĐ/tháng) |
| 50 – 100 m³/ngày | SBR, MBR, Khử trùng UV | 500 – 800 triệu | 20 – 40 triệu |
| 100 – 200 m³/ngày | MBR, Tuyển nổi, Khử trùng UV | 800 triệu – 1.5 tỷ | 30 – 60 triệu |
| 200 – 500 m³/ngày | MBR, SBR, Lọc than hoạt tính | 1.5 tỷ – 3 tỷ | 50 – 100 triệu |
Chi phí bao gồm tủ điều khiển tự động, các thiết bị lọc, bảo trì và giám sát từ xa.
Lợi ích khi sử dụng hệ thống xử lý nước thải cho doanh nghiệp quy mô trung bình
- Xử lý chất hữu cơ hiệu quả: Các công nghệ như SBR và MBR giúp xử lý chất hữu cơ, giảm BOD/COD trong nước thải.
- Tối ưu hóa chất lượng nước thải: Lọc than hoạt tính giúp loại bỏ mùi, màu và các tạp chất hữu cơ, cải thiện chất lượng nước.
- Giảm chi phí vận hành: Công nghệ MBR giúp tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa quá trình xử lý.
- Tuân thủ quy chuẩn môi trường: Đảm bảo chất lượng nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn môi trường QCVN 40:2011/BTNMT hoặc các tiêu chuẩn quốc tế.
- Bảo vệ sức khỏe và môi trường: Khử trùng UV giúp tiêu diệt vi sinh vật, đảm bảo nước thải đầu ra an toàn trước khi xả ra môi trường.

Dịch vụ thi công bảo trì hệ thống xử lý nước thải
Công ty Gia Phát cung cấp dịch vụ lắp đặt bảo trì hệ thống xử lý nước thải tại TPHCM và các tỉnh lân cận, với đội ngũ kỹ thuật kinh nghiệm, thợ thi công lành nghề đã tham gia nhiều công trình khắp cả nước chắc chắn sẽ làm hài long quý khách.
Chúng tôi có thể giúp bạn thiết kế sơ đồ công nghệ xử lý nước thải và cung cấp dự toán chi phí cho doanh nghiệp của bạn.
Bạn vui lòng cung cấp thêm thông tin về công suất nước thải/ngày và yêu cầu cụ thể để các kỹ sư xử lý nước thải của chúng tôi đưa ra phương án chi tiết nhất cho bạn nhé!
Chúng tôi tận tâm – Khách hàng yên tâm
