Hệ thống xử lý nước thải đạt chuẩn loại B là hệ thống có khả năng xử lý nước thải đạt mức trung bình – cao, đủ điều kiện xả ra môi trường tự nhiên không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt như sông, kênh, mương, hoặc hệ thống thoát nước công cộng.
Đây là loại hình xử lý phổ biến nhất hiện nay tại các nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp, nhà hàng, khách sạn…
Xử lý nước thải đạt Loại B theo QCVN 40:2011/BTNMT là gì?
QCVN 40:2011/BTNMT quy định 2 mức chuẩn cho nước thải công nghiệp:
| Chuẩn xả thải | Đối tượng tiếp nhận | Mức độ xử lý |
| Loại A | Sông, hồ dùng cấp nước sinh hoạt | Rất nghiêm ngặt |
| Loại B | Sông, hồ không dùng sinh hoạt / hệ thống thoát nước | Trung bình |

Chuẩn loại B thường được áp dụng
- Nhà máy sản xuất công nghiệp không nằm gần khu dân cư
- Khu công nghiệp có hệ thống xử lý chung
- Các công trình xả ra hệ thống thoát nước đô thị
Chỉ tiêu xử lý nước thải chuẩn loại B (QCVN 40:2011/BTNMT – Cột B)
| Thông số | Giới hạn tối đa (mg/L) |
| pH | 5,5 – 9 |
| BOD₅ (20°C) | 50 |
| COD | 150 |
| Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 100 |
| Amoni (NH₄⁺) | 10 |
| Tổng Nitơ (N) | 40 |
| Tổng Phốtpho (P) | 6 |
| Dầu mỡ khoáng | 20 |
| Coliform | 5.000 MPN/100mL |
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải đạt chuẩn B
Thu gom → Song chắn rác → Bể điều hòa → Keo tụ – Tạo bông→ Bể lắng I → Bể sinh học (SBR / MBBR) → Bể lắng II→ Bể khử trùng (Chlorine) → Hồ sinh học / Xả thải
Có thể bổ sung lọc áp lực / lọc cát – than hoạt tính nếu đầu vào ô nhiễm cao hoặc muốn tăng độ ổn định.
Công nghệ xử lý nước thải phù hợp chuẩn loại B
| Công nghệ | Ưu điểm | Phù hợp |
| SBR | Tự động hóa cao, tiết kiệm diện tích | Công suất nhỏ – vừa |
| MBBR | Ổn định, chịu sốc tải tốt | Công suất vừa – lớn |
| AAO | Tốt cho xử lý Nito, Photpho | Dệt nhuộm, thực phẩm |
| Aerotank | Đơn giản, dễ vận hành | Công nghiệp nhẹ |
Chi phí đầu tư hệ thống nước thải đạt chuẩn loại B
| Công suất xử lý (m³/ngày) | Chi phí tham khảo | Công nghệ |
| 10 – 30 | 300 – 600 triệu VNĐ | SBR, AAO |
| 50 – 200 | 1 – 2 tỷ VNĐ | SBR, MBBR |
| ≥ 500 | 3 – 10 tỷ VNĐ | MBBR, AAO, Aerotank |
Rẻ hơn 20–50% so với hệ thống đạt chuẩn loại A vì không cần công nghệ màng hoặc UV/Ozone.
Yêu cầu pháp lý & hồ sơ hệ thống xử lý
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường
- Thiết kế hệ thống xử lý nước thải
- Giấy phép xả thải
- Hồ sơ quan trắc môi trường định kỳ
Nếu công suất ≥ 500 m³/ngày, bắt buộc phải có hệ thống quan trắc tự động truyền dữ liệu về Sở TNMT.
Lưu ý khi thiết kế hệ thống xử lý nước chuẩn loại B
- Phân tích đúng đặc tính nước thải đầu vào
- Dự phòng dư tải ít nhất 20% cho công suất thiết kế
- Dễ vận hành, ít tắc nghẽn
- Thiết bị như bơm, máy thổi khí, máy khuấy… cần dễ bảo trì
Ưu điểm khi chọn xử lý nước thải theo chuẩn loại B
- Tiết kiệm chi phí đầu tư – vận hành.
- Dễ đáp ứng các yêu cầu xả thải tại đa số khu công nghiệp.
- Phù hợp với doanh nghiệp có ngân sách hạn chế.
- Vẫn đảm bảo an toàn môi trường nếu thiết kế tốt.
Quý vị tham khảo thêm về xử lý nước thải đạt chuẩn loại A mới nhất theo quy định.

Bạn cần hỗ trợ thiết kế, tư vấn hay báo giá hệ thống xử lý nước thải?
Chúng tôi có thể giúp bạn:
- Tư vấn công nghệ xử lý phù hợp chuẩn B.
- Tính toán chi phí đầu tư – vận hành.
- Soạn hồ sơ pháp lý đầy đủ.
- Cung cấp sơ đồ công nghệ và bản vẽ kỹ thuật sơ bộ.
Khi có nhu cầu Quý vị hay thông tin cho chúng tôi:
- Ngành nghề sản xuất.
- Lưu lượng nước thải trung bình/ngày.
- Địa điểm xả thải (ra kênh, sông hay cống thoát nước).
- Mong muốn về chi phí hoặc mức độ tự động.
Chúng tôi sẽ giúp Quý vị thiết kế hệ thống xử lý nước thải đạt chuẩn loại B ổn định, tiết kiệm, đúng quy định. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được phục vụ chu đáo nhất.